TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chibcha

US/ˈtʃɪb.ˌtʃɑː/ giọng máy của trình duyệt

chibcha nghĩa là người sipsa, tiếng sipsa.

Nghĩa của chibcha

Danh từ

  1. Người Sipsa (người da đỏ Nam Mỹ).
  2. Tiếng Sipsa.

Dạng từ của chibcha

Số nhiềuChibchas

Câu hỏi thường gặp

chibcha nghĩa là gì?

chibcha (danh từ) nghĩa là người sipsa, tiếng sipsa.

chibcha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chibcha: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪb.ˌtʃɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.