chic
UK/ʃiːk/
US/ʃik/
giọng máy của trình duyệt
chic nghĩa là sự sang trọng, sự lịch sự, bảnh, diện sang trọng.
Nghĩa của chic
Danh từ
- Sự sang trọng, sự lịch sự.
Tính từ
- Bảnh, diện sang trọng, lịch sự.
Dạng từ của chic
| So sánh hơn | chicer |
| So sánh nhất | chicest |
| Số nhiều | chics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chic nghĩa là gì?
chic (danh từ, tính từ) nghĩa là sự sang trọng, sự lịch sự, bảnh, diện sang trọng.
chic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chic: giọng Anh (UK) /ʃiːk/, giọng Mỹ (US) /ʃik/.