TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicken-breasted

US/ˈtʃɪ.kᵊn.ˈbrɛs.təd/ giọng máy của trình duyệt

chicken-breasted nghĩa là có ngực gà, có ngực lòng tàu.

Nghĩa của chicken-breasted

Tính từ

  1. Giải phẫu Có ngực gà, có ngực lòng tàu.

Dạng từ của chicken-breasted

So sánh hơnmore chicken-breasted
So sánh nhấtmost chicken-breasted

Câu hỏi thường gặp

chicken-breasted nghĩa là gì?

chicken-breasted (tính từ) nghĩa là có ngực gà, có ngực lòng tàu.

chicken-breasted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicken-breasted: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪ.kᵊn.ˈbrɛs.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.