chicken-livered
giọng máy của trình duyệt
chicken-livered nghĩa là nhút nhát, nhát gan.
Nghĩa của chicken-livered
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nhút nhát, nhát gan.
Dạng từ của chicken-livered
| So sánh hơn | more chicken-livered |
| So sánh nhất | most chicken-livered |
Câu hỏi thường gặp
chicken-livered nghĩa là gì?
chicken-livered (tính từ) nghĩa là nhút nhát, nhát gan.