TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicken-livered

giọng máy của trình duyệt

chicken-livered nghĩa là nhút nhát, nhát gan.

Nghĩa của chicken-livered

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nhút nhát, nhát gan.

Dạng từ của chicken-livered

So sánh hơnmore chicken-livered
So sánh nhấtmost chicken-livered

Câu hỏi thường gặp

chicken-livered nghĩa là gì?

chicken-livered (tính từ) nghĩa là nhút nhát, nhát gan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.