TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicken-pox

UK/ˈt͡ʃɪ.k(ə)nˌpɒks/ US/ˈt͡ʃɪ.k(ə)nˌpɑks/ giọng máy của trình duyệt

chicken-pox nghĩa là bệnh thuỷ đậu, thủy đậu.

Nghĩa của chicken-pox

Danh từ

  1. Y học Bệnh thuỷ đậu.

Dạng từ của chicken-pox

Số nhiềuchicken poxes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicken-pox

Đồng nghĩa

Họ từ của chicken-pox

Câu hỏi thường gặp

chicken-pox nghĩa là gì?

chicken-pox (danh từ) nghĩa là bệnh thuỷ đậu, thủy đậu.

chicken-pox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicken-pox: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪ.k(ə)nˌpɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪ.k(ə)nˌpɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.