TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicle

UK/ˈt͡ʃɪkəl/ US/ˈt͡ʃɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

chicle nghĩa là Chất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su.

Nghĩa của chicle

Danh từ

  1. Chất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su.

Câu hỏi thường gặp

chicle nghĩa là gì?

chicle (danh từ) nghĩa là Chất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su.

chicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicle: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.