chicory
UK/ˈtʃɪkəɹi/
US/ˈt͡ʃɪkəɹi/
giọng máy của trình duyệt
chicory nghĩa là rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn, cải ô rô.
Nghĩa của chicory
Danh từ
- Thực vật học Rau diếp xoăn.
- Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).
Dạng từ của chicory
| Số nhiều | chicories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chicory nghĩa là gì?
chicory (danh từ) nghĩa là rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn, cải ô rô.
chicory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chicory: giọng Anh (UK) /ˈtʃɪkəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪkəɹi/.