TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicory

UK/ˈtʃɪkəɹi/ US/ˈt͡ʃɪkəɹi/ giọng máy của trình duyệt

chicory nghĩa là rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn, cải ô rô.

Nghĩa của chicory

Danh từ

  1. Thực vật học Rau diếp xoăn.
  2. Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).

Dạng từ của chicory

Số nhiềuchicories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chicory nghĩa là gì?

chicory (danh từ) nghĩa là rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn, cải ô rô.

chicory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chicory: giọng Anh (UK) /ˈtʃɪkəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪkəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.