chief town
giọng máy của trình duyệt
chief town nghĩa là thủ phủ.
Nghĩa của chief town
Cụm từ
- Thủ phủ.
Câu hỏi thường gặp
chief town nghĩa là gì?
chief town (cụm từ) nghĩa là thủ phủ.
chief town nghĩa là thủ phủ.
chief town (cụm từ) nghĩa là thủ phủ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.