chiefly
UK/ˈtʃiːf.li/
giọng máy của trình duyệt
chiefly nghĩa là người đứng đầu, hợp với thủ lĩnh, trước nhất, nhất là.
Nghĩa của chiefly
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (thuộc) người đứng đầu
- Hợp với thủ lĩnh.
Phó từ
- Trước nhất, nhất là.
- Chủ yếu là.
Dạng từ của chiefly
| So sánh hơn | more chiefly |
| So sánh nhất | most chiefly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiefly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chiefly nghĩa là gì?
chiefly (tính từ, phó từ) nghĩa là người đứng đầu, hợp với thủ lĩnh, trước nhất, nhất là.
chiefly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiefly: giọng Anh (UK) /ˈtʃiːf.li/.