chiffon
UK/ʃɪˈfɑn/
US/ʃɪˈfɑn/
giọng máy của trình duyệt
chiffon nghĩa là sa, the.
Nghĩa của chiffon
Danh từ
- Sa, the, lượt.
- Số nhiều Đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ).
Dạng từ của chiffon
| Số nhiều | chiffons |
Câu hỏi thường gặp
chiffon nghĩa là gì?
chiffon (danh từ) nghĩa là sa, the.
chiffon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiffon: giọng Anh (UK) /ʃɪˈfɑn/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈfɑn/.