TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chiffon

UK/ʃɪˈfɑn/ US/ʃɪˈfɑn/ giọng máy của trình duyệt

chiffon nghĩa là sa, the.

Nghĩa của chiffon

Danh từ

  1. Sa, the, lượt.
  2. Số nhiều Đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ).

Dạng từ của chiffon

Số nhiềuchiffons

Câu hỏi thường gặp

chiffon nghĩa là gì?

chiffon (danh từ) nghĩa là sa, the.

chiffon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chiffon: giọng Anh (UK) /ʃɪˈfɑn/, giọng Mỹ (US) /ʃɪˈfɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.