TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

child at the breast

giọng máy của trình duyệt

child at the breast nghĩa là trẻ còn ẵm ngửa.

Nghĩa của child at the breast

Cụm từ

  1. Trẻ còn ẵm ngửa.

Câu hỏi thường gặp

child at the breast nghĩa là gì?

child at the breast (cụm từ) nghĩa là trẻ còn ẵm ngửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.