child labour
giọng máy của trình duyệt
child labour nghĩa là lao động trẻ em.
Nghĩa của child labour
Danh từ
- Anh Lao động trẻ em.
Câu hỏi thường gặp
child labour nghĩa là gì?
child labour (danh từ) nghĩa là lao động trẻ em.
child labour nghĩa là lao động trẻ em.
child labour (danh từ) nghĩa là lao động trẻ em.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.