TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

child-minder

US/ˈtʃɑɪ.əld.ˈmɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

child-minder nghĩa là người giữ trẻ.

Nghĩa của child-minder

Danh từ

  1. Người giữ trẻ.

Câu hỏi thường gặp

child-minder nghĩa là gì?

child-minder (danh từ) nghĩa là người giữ trẻ.

child-minder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của child-minder: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑɪ.əld.ˈmɑɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.