TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

child-proof

US/ˈtʃɑɪ.əld.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

child-proof nghĩa là ngăn ngừa trẻ phá.

Nghĩa của child-proof

Tính từ

  1. Ngăn ngừa trẻ phá.

Câu hỏi thường gặp

child-proof nghĩa là gì?

child-proof (tính từ) nghĩa là ngăn ngừa trẻ phá.

child-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của child-proof: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑɪ.əld.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.