TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

childishness

US/ˈt͡ʃaɪld.ɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

childishness nghĩa là trò trẻ con, chuyện trẻ con, tính trẻ con.

Nghĩa của childishness

Danh từ

  1. Trò trẻ con, chuyện trẻ con.
  2. Tính trẻ con.

Dạng từ của childishness

Số nhiềuchildishnesses

Họ từ của childishness

Câu hỏi thường gặp

childishness nghĩa là gì?

childishness (danh từ) nghĩa là trò trẻ con, chuyện trẻ con, tính trẻ con.

childishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của childishness: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃaɪld.ɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.