childly
US/ˈtʃɑɪ.əld.li/
giọng máy của trình duyệt
childly nghĩa là thơ ngây.
Nghĩa của childly
Tính từ
- Thơ ca Như trẻ con; thơ ngây.
Dạng từ của childly
| So sánh hơn | childlier |
| So sánh nhất | childliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với childly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
childly nghĩa là gì?
childly (tính từ) nghĩa là thơ ngây.
childly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của childly: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑɪ.əld.li/.