TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

childly

US/ˈtʃɑɪ.əld.li/ giọng máy của trình duyệt

childly nghĩa là thơ ngây.

Nghĩa của childly

Tính từ

  1. Thơ ca Như trẻ con; thơ ngây.

Dạng từ của childly

So sánh hơnchildlier
So sánh nhấtchildliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với childly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

childly nghĩa là gì?

childly (tính từ) nghĩa là thơ ngây.

childly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của childly: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑɪ.əld.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.