TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chile

UK/ˈt͡ʃaɪl/ US/ˈt͡ʃiː.leɪ/ giọng máy của trình duyệt

Chile nghĩa là chi-lê.

Nghĩa của Chile

Danh từ

  1. Một quốc gia ở Nam Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa Chile.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chile

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Chile

  • Argentina, Brazil, and Chile are countries in South America. Argentina, Brazil và Chile đều là những quốc gia Nam Mĩ.
  • I live in Chile. Tôi sống ở Chile.
  • Chile is not China. Chile không phải là Trung Quốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Chile nghĩa là gì?

Chile (danh từ) nghĩa là chi-lê.

Chile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Chile: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiː.leɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.