TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

childminder

giọng máy của trình duyệt

childminder nghĩa là Người trông nom trẻ em (khi cha mẹ đi làm việc).

Nghĩa của childminder

Danh từ

  1. Người trông nom trẻ em (khi cha mẹ đi làm việc).

Dạng từ của childminder

Số nhiềuchildminders

Câu hỏi thường gặp

childminder nghĩa là gì?

childminder (danh từ) nghĩa là Người trông nom trẻ em (khi cha mẹ đi làm việc).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.