TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chili con carne

UK/ˈtʃɪli kɑn ˈkɑɹni/ US/ˈtʃɪli kɑn ˈkɑɹni/ giọng máy của trình duyệt

chili con carne nghĩa là Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.

Nghĩa của chili con carne

Danh từ

  1. Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.
    • We had chili con carne for dinner.Chúng tôi đã ăn thịt bò hầm đậu kèm ớt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chili con carne

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chili con carne nghĩa là gì?

chili con carne (danh từ) nghĩa là Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.

chili con carne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chili con carne: giọng Anh (UK) /ˈtʃɪli kɑn ˈkɑɹni/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪli kɑn ˈkɑɹni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.