TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chimaera

US/kɑɪ.ˈmɪr.ə/ giọng máy của trình duyệt

chimaera nghĩa là ảo tưởng.

Nghĩa của chimaera

Danh từ

  1. Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.
  2. Ảo tưởng.

Dạng từ của chimaera

Số nhiềuchimaeras

Câu hỏi thường gặp

chimaera nghĩa là gì?

chimaera (danh từ) nghĩa là ảo tưởng.

chimaera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chimaera: giọng Mỹ (US) /kɑɪ.ˈmɪr.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.