TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chime

UK/tʃaɪm/ giọng máy của trình duyệt

chime nghĩa là chuông hoà âm, chuông chùm, tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.

Nghĩa của chime

Danh từ

  1. Chuông hoà âm, chuông chùm.
  2. Số nhiều Tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.
  3. Hoà âm, hợp âm.
  4. Nghĩa bóng Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.

Ngoại động từ

  1. Đánh (chuông), rung (chuông).
  2. Gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ).
    • to chime the hourđánh giờ
  3. Nói lặp đi lặp lại một cách máy móc.

Nội động từ

  1. Rung, kêu vang (chuông).
  2. + in Xen vào; phụ hoạ theo.
    • to chime in a conversationxen vào câu chuyện
  3. + in, with Phù hợp, khớp với.
    • your plan chimes in with minekế hoạch của anh ăn khớp với kế hoạch của tôi
  4. Cùng vần với.

Dạng từ của chime

Số nhiềuchimes
Ngôi thứ ba số ítchimes
Hiện tại phân từ (-ing)chiming
Quá khứ phân từchimed
Quá khứchimed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chime

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chime nghĩa là gì?

chime (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuông hoà âm, chuông chùm, tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.

chime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chime: giọng Anh (UK) /tʃaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.