chime
UK/tʃaɪm/
giọng máy của trình duyệt
chime nghĩa là chuông hoà âm, chuông chùm, tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.
Nghĩa của chime
Danh từ
- Chuông hoà âm, chuông chùm.
- Số nhiều Tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.
- Hoà âm, hợp âm.
- Nghĩa bóng Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.
Ngoại động từ
- Đánh (chuông), rung (chuông).
- Gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ).
- to chime the hourđánh giờ
- Nói lặp đi lặp lại một cách máy móc.
Nội động từ
- Rung, kêu vang (chuông).
- + in Xen vào; phụ hoạ theo.
- to chime in a conversationxen vào câu chuyện
- + in, with Phù hợp, khớp với.
- your plan chimes in with minekế hoạch của anh ăn khớp với kế hoạch của tôi
- Cùng vần với.
Dạng từ của chime
| Số nhiều | chimes |
| Ngôi thứ ba số ít | chimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chiming |
| Quá khứ phân từ | chimed |
| Quá khứ | chimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chime
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chime nghĩa là gì?
chime (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuông hoà âm, chuông chùm, tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.
chime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chime: giọng Anh (UK) /tʃaɪm/.