TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chilly

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɪli/ US/ˈt͡ʃɪli/ giọng máy của trình duyệt

chilly nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, ớn lạnh, rùng mình.

Nghĩa của chilly

Tính từ

  1. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.
    • a chilly roomcăn buồng lạnh lẽo
  2. Ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh).
  3. Lạnh lùng, lạnh nhạt.
    • chilly mannerscử chỉ lạnh nhạt

Danh từ

  1. Như Chilli.

Dạng từ của chilly

So sánh hơnchillier
So sánh nhấtchilliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chilly

Đồng nghĩa

Họ từ của chilly

Câu hỏi thường gặp

chilly nghĩa là gì?

chilly (tính từ, danh từ) nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, ớn lạnh, rùng mình.

chilly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chilly: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.