chilly
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɪli/
US/ˈt͡ʃɪli/
giọng máy của trình duyệt
chilly nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, ớn lạnh, rùng mình.
Nghĩa của chilly
Tính từ
- Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.
- a chilly roomcăn buồng lạnh lẽo
- Ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh).
- Lạnh lùng, lạnh nhạt.
- chilly mannerscử chỉ lạnh nhạt
Danh từ
- Như Chilli.
Dạng từ của chilly
| So sánh hơn | chillier |
| So sánh nhất | chilliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chilly
Đồng nghĩa
Họ từ của chilly
Câu hỏi thường gặp
chilly nghĩa là gì?
chilly (tính từ, danh từ) nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, ớn lạnh, rùng mình.
chilly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chilly: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪli/.