TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chimere

US/ʃə.ˈmɪr/ giọng máy của trình duyệt

chimere nghĩa là áo choàng.

Nghĩa của chimere

Danh từ

  1. Tôn giáo Áo choàng (của giám mục Anh).

Dạng từ của chimere

Số nhiềuchimeres

Câu hỏi thường gặp

chimere nghĩa là gì?

chimere (danh từ) nghĩa là áo choàng.

chimere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chimere: giọng Mỹ (US) /ʃə.ˈmɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.