TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chimera

UK/kaɪˈmɪəɹə/ US/kaɪˈmɪɹə/ giọng máy của trình duyệt

chimera nghĩa là ngáo ộp.

Nghĩa của chimera

Danh từ

  1. Thần thoại hy-lạp Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.
  2. Ngáo ộp.
  3. Điều hão huyền, điều ảo tưởng.

Dạng từ của chimera

Số nhiềuchimeras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chimera

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của chimera

Câu hỏi thường gặp

chimera nghĩa là gì?

chimera (danh từ) nghĩa là ngáo ộp.

chimera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chimera: giọng Anh (UK) /kaɪˈmɪəɹə/, giọng Mỹ (US) /kaɪˈmɪɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.