chimera
UK/kaɪˈmɪəɹə/
US/kaɪˈmɪɹə/
giọng máy của trình duyệt
chimera nghĩa là ngáo ộp.
Nghĩa của chimera
Danh từ
- Thần thoại hy-lạp Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.
- Ngáo ộp.
- Điều hão huyền, điều ảo tưởng.
Dạng từ của chimera
| Số nhiều | chimeras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chimera
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của chimera
Câu hỏi thường gặp
chimera nghĩa là gì?
chimera (danh từ) nghĩa là ngáo ộp.
chimera phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimera: giọng Anh (UK) /kaɪˈmɪəɹə/, giọng Mỹ (US) /kaɪˈmɪɹə/.