chimerical
UK/kɪˈmɛɹɪkəl/
US/kɪˈmɛɹɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
chimerical nghĩa là hão huyền, ảo tưởng.
Nghĩa của chimerical
Tính từ
- Hão huyền, ảo tưởng.
- a chimerical ideaý nghĩ hão huyền
Dạng từ của chimerical
| So sánh hơn | more chimerical |
| So sánh nhất | most chimerical |
Họ từ của chimerical
Câu hỏi thường gặp
chimerical nghĩa là gì?
chimerical (tính từ) nghĩa là hão huyền, ảo tưởng.
chimerical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimerical: giọng Anh (UK) /kɪˈmɛɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /kɪˈmɛɹɪkəl/.