TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chimerical

UK/kɪˈmɛɹɪkəl/ US/kɪˈmɛɹɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

chimerical nghĩa là hão huyền, ảo tưởng.

Nghĩa của chimerical

Tính từ

  1. Hão huyền, ảo tưởng.
    • a chimerical ideaý nghĩ hão huyền

Dạng từ của chimerical

So sánh hơnmore chimerical
So sánh nhấtmost chimerical

Họ từ của chimerical

Câu hỏi thường gặp

chimerical nghĩa là gì?

chimerical (tính từ) nghĩa là hão huyền, ảo tưởng.

chimerical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chimerical: giọng Anh (UK) /kɪˈmɛɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /kɪˈmɛɹɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.