chimpanzee
UK/t͡ʃɪmˈpæn.zi/
US/t͡ʃɪmˈpæn.zi/
giọng máy của trình duyệt
chimpanzee nghĩa là con tinh tinh, tinh tinh.
Nghĩa của chimpanzee
Danh từ
- Động vật học Con tinh tinh (vượn).
Dạng từ của chimpanzee
| Số nhiều | chimpanzees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chimpanzee
Đồng nghĩa
Họ từ của chimpanzee
Câu ví dụ với chimpanzee
- Can chimpanzees swim? Tinh tinh có thể bơi không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chimpanzee nghĩa là gì?
chimpanzee (danh từ) nghĩa là con tinh tinh, tinh tinh.
chimpanzee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimpanzee: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪmˈpæn.zi/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪmˈpæn.zi/.