TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chin-chin

UK/ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/ US/ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/ giọng máy của trình duyệt

chin-chin nghĩa là chào, lời nói xã giao, chuyện tầm phào.

Nghĩa của chin-chin

Thán từ

  1. Thông tục Chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay).

Danh từ

  1. Lời nói xã giao.
  2. Chuyện tầm phào.

Dạng từ của chin-chin

Ngôi thứ ba số ítchin-chins
Hiện tại phân từ (-ing)chin-chinning
Quá khứ phân từchin-chinned
Quá khứchin-chinned
Số nhiềuchin-chins

Câu hỏi thường gặp

chin-chin nghĩa là gì?

chin-chin (thán từ, danh từ) nghĩa là chào, lời nói xã giao, chuyện tầm phào.

chin-chin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chin-chin: giọng Anh (UK) /ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.