chin-chin
UK/ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/
US/ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/
giọng máy của trình duyệt
chin-chin nghĩa là chào, lời nói xã giao, chuyện tầm phào.
Nghĩa của chin-chin
Thán từ
- Thông tục Chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay).
Danh từ
- Lời nói xã giao.
- Chuyện tầm phào.
Dạng từ của chin-chin
| Ngôi thứ ba số ít | chin-chins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chin-chinning |
| Quá khứ phân từ | chin-chinned |
| Quá khứ | chin-chinned |
| Số nhiều | chin-chins |
Câu hỏi thường gặp
chin-chin nghĩa là gì?
chin-chin (thán từ, danh từ) nghĩa là chào, lời nói xã giao, chuyện tầm phào.
chin-chin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chin-chin: giọng Anh (UK) /ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃɪnˈt͡ʃɪn/.