TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chinatown

UK/ˈtʃaɪnətaʊn/ giọng máy US/ˈt͡ʃaɪnəˌtaʊn/ giọng máy

chinatown nghĩa là phố người hoa, khu hoa-kiều.

Nghĩa của chinatown

Danh từ

  1. Khu Hoa-kiều (ở một số thành phố).

Dạng từ của chinatown

Số nhiềuChinatowns

Câu hỏi thường gặp

chinatown nghĩa là gì?

chinatown (danh từ) nghĩa là phố người hoa, khu hoa-kiều.

chinatown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chinatown: giọng Anh (UK) /ˈtʃaɪnətaʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃaɪnəˌtaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.