chinch
UK/t͡ʃɪnt͡ʃ/
US/t͡ʃɪnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
chinch nghĩa là con rệp.
Nghĩa của chinch
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Con rệp.
Dạng từ của chinch
| Số nhiều | chinches |
| Ngôi thứ ba số ít | chinches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chinching |
| Quá khứ phân từ | chinched |
| Quá khứ | chinched |
Câu hỏi thường gặp
chinch nghĩa là gì?
chinch (danh từ) nghĩa là con rệp.
chinch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chinch: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪnt͡ʃ/.