TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chinch

UK/t͡ʃɪnt͡ʃ/ US/t͡ʃɪnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

chinch nghĩa là con rệp.

Nghĩa của chinch

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Con rệp.

Dạng từ của chinch

Số nhiềuchinches
Ngôi thứ ba số ítchinches
Hiện tại phân từ (-ing)chinching
Quá khứ phân từchinched
Quá khứchinched

Câu hỏi thường gặp

chinch nghĩa là gì?

chinch (danh từ) nghĩa là con rệp.

chinch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chinch: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.