TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chine

UK/t͡ʃaɪn/ US/t͡ʃaɪn/ giọng máy của trình duyệt

chine nghĩa là hẻm, xương sống, sống lưng.

Nghĩa của chine

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Hẻm.
  2. Giải phẫu Xương sống, sống lưng.
  3. Thịt thăn.
  4. Đỉnh (núi).

Dạng từ của chine

Số nhiềuchines
Ngôi thứ ba số ítchines
Hiện tại phân từ (-ing)chining
Quá khứ phân từchined
Quá khứchined

Họ từ của chine

Câu hỏi thường gặp

chine nghĩa là gì?

chine (danh từ) nghĩa là hẻm, xương sống, sống lưng.

chine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chine: giọng Anh (UK) /t͡ʃaɪn/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.