chine
UK/t͡ʃaɪn/
US/t͡ʃaɪn/
giọng máy của trình duyệt
chine nghĩa là hẻm, xương sống, sống lưng.
Nghĩa của chine
Danh từ
- Địa lý,địa chất Hẻm.
- Giải phẫu Xương sống, sống lưng.
- Thịt thăn.
- Đỉnh (núi).
Dạng từ của chine
| Số nhiều | chines |
| Ngôi thứ ba số ít | chines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chining |
| Quá khứ phân từ | chined |
| Quá khứ | chined |
Họ từ của chine
Câu hỏi thường gặp
chine nghĩa là gì?
chine (danh từ) nghĩa là hẻm, xương sống, sống lưng.
chine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chine: giọng Anh (UK) /t͡ʃaɪn/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaɪn/.