TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crêpe de Chine

giọng máy của trình duyệt

crêpe de Chine nghĩa là kếp trung quốc.

Nghĩa của crêpe de Chine

Danh từ

  1. Kếp Trung quốc.
    • crêpe papergiấy kếp (có gợn như nhiễu)

Dạng từ của crêpe de Chine

Số nhiềucrêpes de Chine

Câu hỏi thường gặp

crêpe de Chine nghĩa là gì?

crêpe de Chine (danh từ) nghĩa là kếp trung quốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.