crêpe de Chine
giọng máy của trình duyệt
crêpe de Chine nghĩa là kếp trung quốc.
Nghĩa của crêpe de Chine
Danh từ
- Kếp Trung quốc.
- crêpe papergiấy kếp (có gợn như nhiễu)
Dạng từ của crêpe de Chine
| Số nhiều | crêpes de Chine |
Câu hỏi thường gặp
crêpe de Chine nghĩa là gì?
crêpe de Chine (danh từ) nghĩa là kếp trung quốc.