TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chinoiserie

UK/ʃɪnwɑːzəˈɹiː/ US/ʃɪnwɑːzəˈɹiː/ giọng máy của trình duyệt

chinoiserie nghĩa là Sự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí.

Nghĩa của chinoiserie

Danh từ

  1. Sự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí.
  2. Đồ vật theo kiểu cách Trung Quốc.

Dạng từ của chinoiserie

Số nhiềuchinoiseries

Họ từ của chinoiserie

Câu hỏi thường gặp

chinoiserie nghĩa là gì?

chinoiserie (danh từ) nghĩa là Sự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí.

chinoiserie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chinoiserie: giọng Anh (UK) /ʃɪnwɑːzəˈɹiː/, giọng Mỹ (US) /ʃɪnwɑːzəˈɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.