chinook
UK/t͡ʃɪˈnuːk/
US/t͡ʃɪˈnuːk/
giọng máy của trình duyệt
chinook nghĩa là Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).
Nghĩa của chinook
Danh từ
- Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).
- Gió ấm ở tây nam nước Mỹ.
Dạng từ của chinook
| Số nhiều | chinooks |
Họ từ của chinook
Câu hỏi thường gặp
chinook nghĩa là gì?
chinook (danh từ) nghĩa là Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).
chinook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chinook: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪˈnuːk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪˈnuːk/.