TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chinook

UK/t͡ʃɪˈnuːk/ US/t͡ʃɪˈnuːk/ giọng máy của trình duyệt

chinook nghĩa là Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).

Nghĩa của chinook

Danh từ

  1. Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).
  2. Gió ấm ở tây nam nước Mỹ.

Dạng từ của chinook

Số nhiềuchinooks

Họ từ của chinook

Câu hỏi thường gặp

chinook nghĩa là gì?

chinook (danh từ) nghĩa là Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).

chinook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chinook: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪˈnuːk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪˈnuːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.