chipmunk
UK/ˈt͡ʃɪp.mʌŋk/
US/ˈt͡ʃɪp.mʌŋk/
giọng máy của trình duyệt
chipmunk nghĩa là sóc chuột.
Nghĩa của chipmunk
Danh từ
- Động vật học Sóc chuột.
Dạng từ của chipmunk
| Số nhiều | chipmunks |
| Ngôi thứ ba số ít | chipmunks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chipmunking |
| Quá khứ phân từ | chipmunked |
| Quá khứ | chipmunked |
Câu hỏi thường gặp
chipmunk nghĩa là gì?
chipmunk (danh từ) nghĩa là sóc chuột.
chipmunk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chipmunk: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪp.mʌŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪp.mʌŋk/.