chipped
UK/t͡ʃɪpt/
US/t͡ʃɪpt/
giọng máy của trình duyệt
chipped nghĩa là mẻ, sứt mẻ.
Nghĩa của chipped
Tính từ
- Mẻ, sứt mẻ, sứt.
Dạng từ của chipped
| So sánh hơn | more chipped |
| So sánh nhất | most chipped |
Câu ví dụ với chipped
- My tooth is chipped. Răng tôi bị sứt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chipped nghĩa là gì?
chipped (tính từ) nghĩa là mẻ, sứt mẻ.
chipped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chipped: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪpt/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪpt/.