TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chipped

UK/t͡ʃɪpt/ US/t͡ʃɪpt/ giọng máy của trình duyệt

chipped nghĩa là mẻ, sứt mẻ.

Nghĩa của chipped

Tính từ

  1. Mẻ, sứt mẻ, sứt.

Dạng từ của chipped

So sánh hơnmore chipped
So sánh nhấtmost chipped

Câu ví dụ với chipped

  • My tooth is chipped. Răng tôi bị sứt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chipped nghĩa là gì?

chipped (tính từ) nghĩa là mẻ, sứt mẻ.

chipped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chipped: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪpt/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.