TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chippendale

UK/ˈt͡ʃɪpn̩deɪl/ US/ˈt͡ʃɪpn̩deɪl/ giọng máy của trình duyệt

chippendale nghĩa là Kiểu sipenđan (một kiểu đồ gỗ (thế kỷ) 18 ở Anh).

Nghĩa của chippendale

Danh từ

  1. Kiểu sipenđan (một kiểu đồ gỗ (thế kỷ) 18 ở Anh).

Câu hỏi thường gặp

chippendale nghĩa là gì?

chippendale (danh từ) nghĩa là Kiểu sipenđan (một kiểu đồ gỗ (thế kỷ) 18 ở Anh).

chippendale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chippendale: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪpn̩deɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪpn̩deɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.