chipper
UK/ˈtʃɪpə/
US/ˈt͡ʃɪpɚ/
giọng máy của trình duyệt
chipper nghĩa là vui vẻ, hoạt bát, hăng hái lên, vui vẻ lên.
Nghĩa của chipper
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vui vẻ, hoạt bát.
Nội động từ
- Như Chirp.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên.
Dạng từ của chipper
| So sánh hơn | chipperer |
| So sánh nhất | chipperest |
| Số nhiều | chippers |
| Ngôi thứ ba số ít | chippers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chippering |
| Quá khứ phân từ | chippered |
| Quá khứ | chippered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chipper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chipper nghĩa là gì?
chipper (tính từ, nội động từ) nghĩa là vui vẻ, hoạt bát, hăng hái lên, vui vẻ lên.
chipper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chipper: giọng Anh (UK) /ˈtʃɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪpɚ/.