TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chipper

UK/ˈtʃɪpə/ US/ˈt͡ʃɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

chipper nghĩa là vui vẻ, hoạt bát, hăng hái lên, vui vẻ lên.

Nghĩa của chipper

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vui vẻ, hoạt bát.

Nội động từ

  1. Như Chirp.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên.

Dạng từ của chipper

So sánh hơnchipperer
So sánh nhấtchipperest
Số nhiềuchippers
Ngôi thứ ba số ítchippers
Hiện tại phân từ (-ing)chippering
Quá khứ phân từchippered
Quá khứchippered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chipper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chipper nghĩa là gì?

chipper (tính từ, nội động từ) nghĩa là vui vẻ, hoạt bát, hăng hái lên, vui vẻ lên.

chipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chipper: giọng Anh (UK) /ˈtʃɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.