TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chippy

UK/ˈt͡ʃɪpi/ US/ˈt͡ʃɪpi/ giọng máy của trình duyệt

chippy nghĩa là khô khan, vô vị, váng đầu, gái điếm.

Nghĩa của chippy

Tính từ

  1. Từ lóng Khô khan, vô vị.
  2. Váng đầu (sau khi say rượu).
    • to feel chippyváng đầu
  3. Hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) gái điếm, gái đĩ
  2. Người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã.

Dạng từ của chippy

Số nhiềuchippies
So sánh hơnchippier
So sánh nhấtchippiest
Ngôi thứ ba số ítchippies
Hiện tại phân từ (-ing)chippying
Quá khứ phân từchippied
Quá khứchippied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chippy

Đồng nghĩa

Họ từ của chippy

Câu hỏi thường gặp

chippy nghĩa là gì?

chippy (tính từ, danh từ) nghĩa là khô khan, vô vị, váng đầu, gái điếm.

chippy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chippy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪpi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.