chippy
UK/ˈt͡ʃɪpi/
US/ˈt͡ʃɪpi/
giọng máy của trình duyệt
chippy nghĩa là khô khan, vô vị, váng đầu, gái điếm.
Nghĩa của chippy
Tính từ
- Từ lóng Khô khan, vô vị.
- Váng đầu (sau khi say rượu).
- to feel chippyváng đầu
- Hay gắt gỏng, hay cáu, quàu quạu.
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) gái điếm, gái đĩ
- Người đàn bà lẳng lơ đĩ thoã.
Dạng từ của chippy
| Số nhiều | chippies |
| So sánh hơn | chippier |
| So sánh nhất | chippiest |
| Ngôi thứ ba số ít | chippies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chippying |
| Quá khứ phân từ | chippied |
| Quá khứ | chippied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chippy
Đồng nghĩa
Họ từ của chippy
Câu hỏi thường gặp
chippy nghĩa là gì?
chippy (tính từ, danh từ) nghĩa là khô khan, vô vị, váng đầu, gái điếm.
chippy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chippy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪpi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪpi/.