TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chirk

US/ˈtʃɜːk/ giọng máy của trình duyệt

chirk nghĩa là vui vẻ, làm cho vui vẻ.

Nghĩa của chirk

Tính từ

  1. Vui vẻ.

Động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (+ up) vui vẻ
  2. Làm cho vui vẻ.

Dạng từ của chirk

Ngôi thứ ba số ítchirks
Hiện tại phân từ (-ing)chirking
Quá khứ phân từchirked
Quá khứchirked
So sánh hơnchirker
So sánh nhấtchirkest

Câu hỏi thường gặp

chirk nghĩa là gì?

chirk (tính từ, động từ) nghĩa là vui vẻ, làm cho vui vẻ.

chirk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chirk: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.