chirk
US/ˈtʃɜːk/
giọng máy của trình duyệt
chirk nghĩa là vui vẻ, làm cho vui vẻ.
Nghĩa của chirk
Tính từ
- Vui vẻ.
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (+ up) vui vẻ
- Làm cho vui vẻ.
Dạng từ của chirk
| Ngôi thứ ba số ít | chirks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chirking |
| Quá khứ phân từ | chirked |
| Quá khứ | chirked |
| So sánh hơn | chirker |
| So sánh nhất | chirkest |
Câu hỏi thường gặp
chirk nghĩa là gì?
chirk (tính từ, động từ) nghĩa là vui vẻ, làm cho vui vẻ.
chirk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chirk: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɜːk/.