chirm
UK/t͡ʃɜː(ɹ)m/
US/t͡ʃɜː(ɹ)m/
giọng máy của trình duyệt
chirm nghĩa là tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít.
Nghĩa của chirm
Danh từ
- Tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít (chim).
Dạng từ của chirm
| Số nhiều | chirms |
| Ngôi thứ ba số ít | chirms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chirming |
| Quá khứ phân từ | chirmed |
| Quá khứ | chirmed |
Câu hỏi thường gặp
chirm nghĩa là gì?
chirm (danh từ) nghĩa là tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít.
chirm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chirm: giọng Anh (UK) /t͡ʃɜː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɜː(ɹ)m/.