chirography
UK/kʌɪˈrɒɡrəfi/
giọng máy của trình duyệt
chirography nghĩa là chữ viết tay, việc viết tay.
Nghĩa của chirography
Danh từ
- Chữ viết tay; việc viết tay.
Dạng từ của chirography
| Số nhiều | chirographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chirography
Đồng nghĩa
Họ từ của chirography
Câu hỏi thường gặp
chirography nghĩa là gì?
chirography (danh từ) nghĩa là chữ viết tay, việc viết tay.
chirography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chirography: giọng Anh (UK) /kʌɪˈrɒɡrəfi/.