chiromancer
UK/ˈkaɪɹə(ʊ)mænsə/
US/ˈkaɪɹəˌmænsɚ/
giọng máy của trình duyệt
chiromancer nghĩa là người xem tướng tay.
Nghĩa của chiromancer
Danh từ
- Người xem tướng tay.
Dạng từ của chiromancer
| Số nhiều | chiromancers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiromancer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chiromancer nghĩa là gì?
chiromancer (danh từ) nghĩa là người xem tướng tay.
chiromancer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiromancer: giọng Anh (UK) /ˈkaɪɹə(ʊ)mænsə/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪɹəˌmænsɚ/.