TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chiropractic

UK/ˌkaɪɹəˈpɹæktɪk/ US/ˌkaɪɹəˈpɹæktɪk/ giọng máy của trình duyệt

chiropractic nghĩa là Sự chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.

Nghĩa của chiropractic

Danh từ

  1. Sự chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.

Câu hỏi thường gặp

chiropractic nghĩa là gì?

chiropractic (danh từ) nghĩa là Sự chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.

chiropractic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chiropractic: giọng Anh (UK) /ˌkaɪɹəˈpɹæktɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌkaɪɹəˈpɹæktɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.