chiropractor
UK/ˈkaɪ.ɹəˌpɹæk.tə(ɹ)/
US/ˈkaɪ.ɹəˌpɹæk.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
chiropractor nghĩa là Người chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.
Nghĩa của chiropractor
Danh từ
- Người chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.
Dạng từ của chiropractor
| Số nhiều | chiropractors |
Câu hỏi thường gặp
chiropractor nghĩa là gì?
chiropractor (danh từ) nghĩa là Người chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.
chiropractor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiropractor: giọng Anh (UK) /ˈkaɪ.ɹəˌpɹæk.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪ.ɹəˌpɹæk.tɚ/.