chirp
UK/t͡ʃɜːp/
US/t͡ʃɚp/
giọng máy của trình duyệt
chirp nghĩa là tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo, tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ.
Nghĩa của chirp
Danh từ
- Tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con).
- Tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ.
Động từ
- Kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con).
- Nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ.
- + up Vui vẻ lên; làm cho vui vẻ.
Dạng từ của chirp
| Số nhiều | chirps |
| Ngôi thứ ba số ít | chirps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chirping |
| Quá khứ phân từ | chirped |
| Quá khứ | chirped |
Họ từ của chirp
Cụm từ, thành ngữ với chirp
- chirp pulse — Xung biến điệu tần số tuyến tính.
Câu ví dụ với chirp
- The birds are chirping. Đàn chim đang hót.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chirp nghĩa là gì?
chirp (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo, tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ.
chirp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chirp: giọng Anh (UK) /t͡ʃɜːp/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɚp/.