TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chirpiness

US/ˈtʃɜː.pi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

chirpiness nghĩa là tính vui vẻ, tính hoạt bát.

Nghĩa của chirpiness

Danh từ

  1. Tính vui vẻ, tính hoạt bát.

Câu hỏi thường gặp

chirpiness nghĩa là gì?

chirpiness (danh từ) nghĩa là tính vui vẻ, tính hoạt bát.

chirpiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chirpiness: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɜː.pi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.