chirpy
UK/ˈt͡ʃɜː(ɹ)pi/
US/ˈt͡ʃɜː(ɹ)pi/
giọng máy của trình duyệt
chirpy nghĩa là vui tính, hoạt bát.
Nghĩa của chirpy
Tính từ
- Vui tính, hoạt bát.
Dạng từ của chirpy
| So sánh hơn | chirpier |
| So sánh nhất | chirpiest |
| Số nhiều | chirpies |
Họ từ của chirpy
Câu hỏi thường gặp
chirpy nghĩa là gì?
chirpy (tính từ) nghĩa là vui tính, hoạt bát.
chirpy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chirpy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɜː(ɹ)pi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɜː(ɹ)pi/.