TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chirr

UK/t͡ʃɜː/ US/t͡ʃɝ/ giọng máy của trình duyệt

chirr nghĩa là tiếng dế kêu, kêu.

Nghĩa của chirr

Danh từ

  1. Tiếng dế kêu.

Nội động từ

  1. Kêu (dế).

Dạng từ của chirr

Ngôi thứ ba số ítchirrs
Hiện tại phân từ (-ing)chirring
Quá khứ phân từchirred
Quá khứchirred
Số nhiềuchirrs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chirr

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chirr nghĩa là gì?

chirr (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng dế kêu, kêu.

chirr phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chirr: giọng Anh (UK) /t͡ʃɜː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.