TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chirrup

UK/ˈt͡ʃɪɹəp/ US/ˈt͡ʃɪɹəp/ giọng máy của trình duyệt

chirrup nghĩa là kêu ríu rít, líu tíu, bật lưỡi.

Nghĩa của chirrup

Nội động từ

  1. Kêu ríu rít, líu tíu; rúc liên hồi.
  2. Bật lưỡi.
  3. Từ lóng Vỗ tay thuê (ở rạp hát).

Dạng từ của chirrup

Ngôi thứ ba số ítchirrups
Hiện tại phân từ (-ing)chirruping
Quá khứ phân từchirruped
Quá khứchirruped
Số nhiềuchirrups

Họ từ của chirrup

Câu hỏi thường gặp

chirrup nghĩa là gì?

chirrup (nội động từ) nghĩa là kêu ríu rít, líu tíu, bật lưỡi.

chirrup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chirrup: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪɹəp/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪɹəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.