TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chiselled

US/ˈtʃɪ.zᵊld/ giọng máy của trình duyệt

chiselled nghĩa là được chạm, trổ, nổi bậc rõ ràng.

Nghĩa của chiselled

Tính từ

  1. Được chạm, trổ.
  2. Nổi bậc rõ ràng.

Câu hỏi thường gặp

chiselled nghĩa là gì?

chiselled (tính từ) nghĩa là được chạm, trổ, nổi bậc rõ ràng.

chiselled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chiselled: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɪ.zᵊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.